4-1. QUYỀN LỢI KHI NHẬN TIỀN LƯƠNG CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

○ Tiền lương phải được nhận mỗi tháng một lần vào một ngày đã định.

○ Người lao động phải trực tiếp nhận được tiền lương.

○ Tiền lương phải được trả bằng loại tiền có thể sử dụng được.

○ Phải được nhận toàn bộ tiền lương.

○ Bạn phải nhận bảng lương.

4-2. TIỀN LƯƠNG TỐI THIỂU VÀ TIỀN PHỤ CẤP

1) Mức lương tối thiểu năm 2026 là 10.320 won/1 giờ làm việc.

| 구분/Phân loại | 2025년 (01.01~12.31) 01/01/2025 ~ 31/12/2025 | 2026년 (01.01~12.31) 01/01/2026 ~ 31/12/2026 | | --- | --- | --- | | 최저시급/Lương giờ tối thiểu | 10,030원 10.030 won | 10,320원 10.320 won | | 일급(1일 8시간 기준)Lương ngày(tiêu chuẩn ngày 8 giờ) | 80,240원 80.240 won | 82,560원 82.560 won | | 월급(1주 40시간, 유급주휴 8시간 포함) Lương tháng(bao gồm 1 tuần 40 giờ và 8 giờ nghỉ có lương) | 2,096,270원 2.096.270 won | 2,156,880원 2.156.880 won |


Chú ý